Chương 1:
Trong các tiêu thức sau đây, tiêu thức nào KHÔNG phải là tiêu thức số lượng?
- Ngành nghề kinh doanh.
Đối tượng của môn học thống kê kinh doanh là các hoạt động nào sau đây?
- Thu thập, xử lý, tổng hợp và dự báo các thông tin có liên quan đến quá trình tái sản xuất của đơn vị cơ sở.
Chỉ tiêu thống kê nào biểu hiện mức độ đại biểu theo một tiêu thức nào đó của một tổng thể bao gồm nhiều đơn vị cùng loại?
- Chỉ tiêu trung bình.
Chỉ tiêu thống kê biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng trong điều kiện thời gian và địa điểm là loại số nào sau đây?
- Số tuyệt đối.
Căn cứ theo tính chất có thể phân loại dữ liệu thống kê thành các bộ phận nào sau đây?
- Dữ liệu định tính và dữ liệu định lượng.
Căn cứ không thể thiếu để xây dựng kế hoạch và chỉ đạo thực hiện kế hoạch trong doanh nghiệp được dựa trên loại số nào?
- Số tuyệt đối.
Cơ sở để tính số tương đối và số trung bình là dựa trên loại số nào sau đây?
- Số tuyệt đối.
Nguồn thông tin phục vụ quản lý đơn vị bao gồm các nguồn nào?
- Cả (1) và (2) đều đúng.
Khi phải dựa trên cơ sở phân tích lý luận một cách sâu sắc để phù hợp với mục đích nghiên cứu thì đó là bước nào trong phân tổ thống kê?
- Lựa chọn tiêu thức phân tổ.
Các chỉ tiêu như khoảng biến thiên, độ lệch tuyệt đối trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn và hệ số biến thiên phản ánh điều gì?
- Mức độ đồng đều của chỉ tiêu thống kê.
Vai trò của thống kê kinh doanh bao gồm?
- Tất cả các phương án đều đúng.
Khi phân chia các loại hình kinh tế - xã hội của hiện tượng nghiên cứu là thuộc loại phân tổ nào?
- Phân tổ phân loại.
Các chỉ tiêu tương đối, chỉ tiêu trung bình, chỉ tiêu đo độ đồng đều ở doanh nghiệp được xác định dựa trên các phương pháp nào sau đây?
- Phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê.
Phương nào nào KHÔNG phải là một trong các phương pháp biểu hiện xu hướng biến động cơ bản của hiện tượng theo thời gian?
- Phương pháp chỉ số.
Trong dãy số thời kỳ, các khoảng thời gian trong dãy số nên đảm bảo tính chất gì?
- Bằng nhau.
Hệ thống chỉ tiêu bao gồm các thông tin đầu vào như lao động, vốn, tài sản, chi phí thuộc nhóm hệ thống chỉ tiêu thống kê nào sau đây?
- Hệ thống chỉ tiêu phục vụ quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
“Cung cấp thông tin cần thiết làm cơ sở để xây dựng chiến lược sản xuất, kinh doanh của đơn vị trong thời gian tới” thuộc nội dung nào?
- Nhiệm vụ của thống kê kinh doanh.
Chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu trong thống kê là loại số nào?
- Số tương đối.
Phương pháp thống kê nào được sử dụng để phân tích lượng hoá được mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố, đa nhân tố đến tiêu thức kết quả?
- Phương pháp hồi quy tương quan.
Một dãy số phân phối theo tiêu thức số lượng phản ánh kết cấu của tổng thể theo một tiêu thức số lượng nào đó thì gọi là dãy số gì?
- Dãy số lượng biến.
Chương 2:
Chi phí nào sau đây là chi phí dịch vụ?
- Chi phí thuê quảng cáo.
Hệ thống sản xuất vật chất (MPS) được xây dựng trên cơ sở học thuyết kinh tế của:
- Karl Marc
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:
Tính giá trị gia tăng thuần năm N.
- 6.500 triệu đồng
Căn cứ vào vai trò của sản phẩm kết quả sản xuất bao gồm:
- Sản phẩm chính, sản phẩm phụ, sản phẩm song đôi.
Có số liệu của một doanh nghiệp như sau:
Tính giá trị gia tăng thuần của doanh nghiệp năm N.
- 47,4 triệu đồng
Giá trị sản xuất của một doanh nghiệp công nghiệp năm N+1 là 1.500 triệu đồng, chi phí sản xuất gồm:
Tính tổng chi phí vật chất dùng để tính giá trị gia tăng của doanh nghiệp.
- 740 triệu đồng
Theo phương pháp sản xuất, khi tính giá trị gia tăng, chi phi trung gian của doanh nghiệp (IC) gồm:
- Chi phí dịch vụ và chi phí vật chất.
Giá trị gia tăng của doanh nghiệp A là 200 triệu đồng, chi phí vật chất chưa bao gồm khấu hao tài sản cố định bằng 40% giá trị sản xuất, chi phí dịch vụ bằng 55% chi phí vật chất.
- 500 triệu đồng
Tính % hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu GO của 3 phân xưởng
- 99,45 tỷ đồng
Theo phương pháp sản xuất, chỉ tiêu giá trị gia tăng (VA) được tính bằng?
- VA = GO – (Chi phí vật chất + Chi phí dịch vụ)
Phân xưởng dệt trong kỳ dệt được 15.000 mét vải và bán hết trong kỳ với giá 100 nghìn đồng/mét. Ngoài ra, phân xưởng còn dệt gia công cho khách hàng được 5.000 mét vải với giá gia công là 20 nghìn đồng/mét, chi phí nguyên liệu/mét vải là 18 nghìn đồng.
Gia trị sản xuất của phân xưởng dệt là?
- 1.600
Hệ số biến thiên được sử dụng để phân tích nội dung nào?
- Phân tích tính đều đặn của việc hoàn thành kế hoạch kết quả sản xuất kinh doanh.
Các nhân tố ảnh hưởng tới kết quả sản xuất kinh doanh?
- Năng suất sử dụng khấu hao TSCĐ, Tỷ lệ khấu hao TSCĐ và số vốn cố định có bình quân trong kỳ.
Tiền thu được do cho thuê máy thi công có người điều khiển đi theo. Khoản thu nhập do làm tổng thầu và giá trị nguyên, vật liệu do bên A đưa tới đã sử dụng vào công trình được tính vào giá trị sản xuất của hoạt động nào?
- Xây dựng.
Có số liệu về tình hình sản xuất tại phân xưởng đúc của xí nghiệp cơ khí trong năm N+1 như sau:
(ĐVT: triệu đồng)
Tính Giá trị sản xuất công nghiệp của phân xưởng.
- 145 triệu đồng
Căn cứ vào mức độ hoàn thành của sản phẩm, kết quả sản xuất kinh doanh được chia thành?
- Hệ thống chỉ tiêu doanh nghiệp.
Có số liệu về tính hình sản xuất tại phân xưởng lắp ráp của một doanh nghiệp cơ khí trong năm như sau:
Tính giá trị sản xuất công nghiệp của phân xưởng.
- 945 triệu đồng
Theo phương pháp sản xuất giá trị gia tăng thuần được tính như thế nào?
- NVA = GO – IC – Khấu hao TSCĐ
Một phân xưởng sửa chữa máy móc thuộc Nhà máy điện cơ 91, trong kỳ đã sửa được một số máy móc với giá trị sửa chữa là 180 triệu đồng, trong đó giá trị sửa chữa cho doanh nghiệp X là 70 triệu đồng, cho doanh nghiệp Y là 52 triệu đồng và cho chính Nhà máy này là 58 triệu đồng.
Tính giá trị sản xuất của phân xưởng sửa chữa máy móc.
- 122 triệu đồng
Hoạt động sản xuất kinh doanh là?
- Thu thập.
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:
Tính giá trị gia tăng năm N.
- 12.000 triệu đồng
Giá trị sản xuất của một doanh nghiệp công nghiệp năm N là 1.500 triệu đồng, chi phí sản xuất gồm:
Tính giá trị gia tăng (VA) của doanh nghiệp.
- 680 triệu đồng
Dự báo trung hạn thuộc tiêu chí phân loại nào sau đây?
- Căn cứ vào thời gian dự báo.
Có số liệu về tình hình sản xuất của doanh nghiệp sản xuất chai nhựa như sau:
Trình độ hoàn thành kế hoạch sản lượng của doanh nghiệp:
- 100%
Công thức xác định các chỉ tiêu nào sau đây là chính xác?
- Chi phí trung gian = Chi phí vật chất + Chi phí dịch vụ.
Các phương pháp được sử dụng để dự báo thống kê kết quả sản xuất kinh doanh?
- Tất cả các phương án đều đúng.
Giá trị gia tăng thuần của doanh nghiệp được tính theo mấy phương pháp?
- 2 phương pháp
Xí nghiệp Giấy có các phân xưởng: Nấu bột, Nghiền và trộn phụ liệu; Xeo giấy; Cắt cuộn và bao gói sản phẩm (Quy trình sản xuất theo thứ tự từ phân xưởng Nấu bột đến nghiền và trộn phụ liệu, rồi qua Xeo giấy, tiếp đến là Cắt cuộn và bao gói sản phẩm), sản phẩm đã kết thúc ở từng phân xưởng nấu bột, nghiền và trộn phụ liệu và tiếp tục chuyển sang phân xưởng khác là?
- Bán thành phẩm.
Có số liệu của doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: Tỷ đồng)
Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch doanh thu toàn doanh nghiệp?
- Xấp xỉ 102,41%
Giá trị gia tăng trong thống kê là?
- Phương pháp sắp xếp và trình bày thông tin.
Tìm câu sai trong nội dung tính giá trị sản xuất của hoạt động công nghiệp?
- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm xây lắp trong kỳ.
Để tính chỉ tiêu giá trị gia tăng của doanh nghiệp, có thể sử dụng mấy phương pháp?
- 2 phương pháp
Chi phí nào sau đây là chi phí vật chất?
- Chi phí nhiên liệu, chất đốt.
Khi tính chỉ tiêu giá trị gia tăng, công thức nào sau đây KHÔNG chính xác?
- Được tính toàn bộ giá trị sản xuất tạo ra trong một kỳ nhất định, bao gồm c + v + m.
Giá trị sản xuất của doanh nghiệp NT là 600 triệu đồng, chi phí vật chất chưa bao gồm khấu hao tài sản cố định bằng 30% giá trị sản xuất, chi phí dịch vụ bằng 40% chi phí vật chất.
Giá trị gia tăng của doanh nghiệp này là?
- 348 triệu đồng
| Chỉ tiêu | Năm N |
|---|---|
| 1. Giá trị sản xuất (triệu đồng) | 28.000 |
| 2. Chi phí trung gian (triệu đồng) | 16.000 |
| 3. Giá trị TSCĐ (triệu đồng) | 5.500 |
| 4. Tỷ lệ khấu hao TSCĐ (%) | 10 |
| Chỉ tiêu | Năm gốc |
|---|---|
| 1. Giá trị sản xuất (tỷ đồng) | 120 |
| 2. % IC trong giá trị sản xuất | 55 |
| 3. Mức khấu hao tài sản cố định (tỷ đồng) | 6,6 |
| 4. Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định (%) | 11 |
| Phân xưởng | GO (tỷ đồng) | |
|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | |
| 1 | 3.05 | 3,15 |
| 2 | 5.02 | 4.8 |
| 3 | 1.03 | 1,1 |
| Chỉ tiêu | Năm N |
|---|---|
| 1. Giá trị sản xuất (triệu đồng) | 24.000 |
| 2. Chi phí trung gian (triệu đồng) | 12.000 |
| 3. Giá trị TSCĐ (triệu đồng) | 6.000 |
| 4. Tỷ lệ khấu hao TSCĐ (%) | 10 |
| Loại chai | Sản lượng hiện vật | |
|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | |
| 350ml | 360 | 370 |
| 500ml | 300 | 260 |
| 1000ml | 240 | 250 |
| 1500ml | 400 | 420 |
| Cửa hàng | Doanh thu | |
|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | |
| Số 1 | 18 | 20 |
| Số 2 | 22 | 20 |
| Số 3 | 25 | 23 |
| Số 4 | 18 | 22 |
Chương 3:
| Chỉ tiêu | Tháng N | Tháng N+1 |
|---|---|---|
| Giá trị SX (tr.đ) | 7.040 | 9.350 |
| LĐ b.quân (người) | 200 | 220 |
| Ngày công (ngày) | 4.400 | 5.500 |
Tổng số ngày - người làm việc thực tế nói chung của doanh nghiệp A tháng 5, 6 năm N lần lượt là 5.578; 5.539 ngày - người.
So sánh biến động tương đối số ngày - người lao động tháng 6 so với tháng 5 của doanh nghiệp.
○ A. giảm 0,5%
○ B. tăng 0,7 %
◉ C. giảm 0,7%
○ D. tăng 0,5 %
Chỉ tiêu "Tổng số giờ - người thực tế làm việc theo chế độ lao động" phù hợp với nội dung nào trong các đáp án sau đây?
○ A. Là toàn bộ số giờ – người mà người lao động không làm việc trong ca làm việc do các nguyên nhân như: thiếu NVL, máy hỏng, hội họp,...
○ B. Là toàn bộ số giờ – người mà người lao động của doanh nghiệp thực tế làm việc vào thời gian ngoài ca làm việc quy định
○ C. Là toàn bộ số giờ – người mà chế độ Nhà nước quy định người lao động của đơn vị phải làm việc trong kỳ
◉ D. Là toàn bộ số giờ – người mà người lao động đã thực tế làm việc trong những ngày làm việc thực tế của kỳ nghiên cứu
Có tài liệu ở một doanh nghiệp như sau:
| Chỉ tiêu | Năm N |
| 1. Giá trị sản xuất (triệu đồng) | 60.000 |
| 2. Chi phí trung gian (triệu đồng) | 28.000 |
| 3. Số lao động bình quân (người) | 550 |
| 4. Thu nhập b.quân 1 LĐ (tr.đ/người) | 12 |
Tính tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp năm N
◉ A. 6.600 triệu đồng.
○ B. 6.590 triệu đồng.
○ C. 5.590 triệu đồng.
○ D. 8.590 triệu đồng.
Công thức
được sử dụng để tính số lao động trung bình trong trường hợp nào sau đây?
○ A. Tính số lao động trung bình khi biết tổng số ngày công có mặt và vắng mặt.
○ B. Tính số lao động trung bình khi biết số lao động ở nhiều thời điểm có khoảng cách thời gian đều nhau.
◉ C. Tính số lao động trung bình khi biết số lao động ở nhiều thời điểm có khoảng cách thời gian không đều nhau.
○ D. Tính số lao động trung bình khi biết số lao động đầu kỳ và cuối kỳ.
Phân tích tăng (giảm) của tổng quỹ lương (phương pháp so sánh theo hệ số điều chỉnh):
| Chỉ tiêu | Kỳ gốc | Kỳ nghiên cứu |
| 1. Quỹ lương (QL) | 1.200 | 1.500 |
| 2. Doanh thu (Q) | 25.200 | 30.240 |
Tính tăng (giảm) của tổng quỹ lương kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc (bằng phương pháp so sánh theo hệ số điều chỉnh).
○ A. IQL = 1,25; ΔQL = 300
○ B. IQL = 1,11; ΔQL = 160
○ C. IQL = 0,97; ΔQL = 200
◉ D. IQL = 1,04; ΔQL = 60 (tr.đ)
Công thức tính chỉ tiêu NSLĐ:
được sử dụng để tính?
Trong đó, Q: Kết quả sản xuất;
HL: Số ngày công hao phí để tạo ra số lượng (hay giá trị) sản phẩm Q
◉ A. Năng suất lao động của một ngày công dạng thuận.
○ B. Năng suất lao động của một lao động dạng nghịch.
○ C. Năng suất lao động của một ngày công dạng nghịch.
○ D. Năng suất lao động của một giờ công dạng thuận.
Tổng quỹ lương tăng 20%, tiền lương trung bình tăng 15%. Số lao động trung bình của doanh nghiệp tăng (giảm) bao nhiêu %?
◉ A. Tăng 4,35%.
○ B. Tăng 3,33%.
○ C. Giảm 3,33%.
○ D. Giảm 4,35%.
Có tài liệu ở một doanh nghiệp như sau:
| Chỉ tiêu | Kỳ gốc | Kỳ báo cáo |
| 1. Tổng doanh thu (tr.đ) | 10.000 | 11.500 |
| 2. Số nhân viên b.quân (người) | 50 | 55 |
| 3. Tỷ suất thu nhập (%) | 4 | 4,5 |
Tính biến động tương đối về tổng mức thu nhập của người lao động kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hưởng của thu nhập trung bình một nhân viên và số nhân viên bình quân.
Chỉ tiêu "Tổng số giờ – người thực tế làm việc theo chế độ lao động" phù hợp với nội dung nào trong các đáp án sau đây?
○ A. Là toàn bộ số giờ – người mà người lao động không làm việc trong ca làm việc do các nguyên nhân...
○ B. Là toàn bộ số giờ – người mà người lao động của doanh nghiệp thực tế làm việc vào thời gian ngoài ca quy định
◉ C. Là toàn bộ số giờ – người mà chế độ Nhà nước quy định người lao động của đơn vị phải làm việc trong kỳ
○ D. Là toàn bộ số giờ – người mà người lao động đã thực tế làm việc trong những ngày làm việc thực tế của kỳ nghiên cứu
So với năm trước tổng quỹ lương của doanh nghiệp tăng 20%. Tiền lương trung bình một lao động tăng 5%. Số lao động trung bình của doanh nghiệp tăng (giảm) bao nhiêu %
Có bảng sau đây:
| Chỉ tiêu | Đặc điểm |
| 1. Tổng ngày-người theo lịch | a. Nhà nước quy định trong kỳ nghiên cứu. |
| 2. Tổng ngày-người có mặt theo chế độ | b. LĐ thực tế làm việc trong tổng số ngày-người có mặt. |
| 3. Tổng ngày-người thực tế làm việc | c. LĐ có mặt tại nơi làm việc để nhận nhiệm vụ. |
Sự tương thích nào giữa cột bên trái và bên phải nào sau đây là sai:
Có số liệu thống kê ở một doanh nghiệp (ĐVT: Triệu đồng):
| Chỉ tiêu | Kỳ gốc | Kỳ NC |
| 1. Tổng quỹ lương (QL) | 1.800 | 2.250 |
| 2. Doanh thu thuần (Q) | 37.800 | 45.360 |
Tính tăng (giảm) của tổng quỹ lương kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc (bằng phương pháp so sánh theo hệ số điều chỉnh).
Có tài liệu về giá trị sản xuất (GO) của 3 phân xưởng tại 1 doanh nghiệp như sau:
| Phân xưởng | Kỳ gốc | Kỳ báo cáo | Chỉ số giá % | ||
| NSLĐ | Số NV | GO | Số NV | ||
| A | 480 | 14 | 8.912 | 18 | 110 |
| B | 600 | 12 | 6.356 | 12 | 105 |
Sử dụng hệ thống chỉ số để phân tích sự biến động của NSLĐ trung bình chung cho cả 2 phân xưởng, thì kết quả nào sau đây là đúng.
Doanh nghiệp A sử dụng số lao động bình quân tháng 6 năm N là 260 người, tăng 6% so với tháng 5. Tính số lao động bình quân của doanh nghiệp A tháng 5.
Công thức nào sau đây dùng để tính chỉ tiêu năng suất lao động khi hao phí lao động được tính bằng số lao động bình quân?
Có số liệu về tình hình sử dụng lao động của một doanh nghiệp trong 2 tháng như sau:
| Chỉ tiêu | Tháng N | Tháng N+1 |
| Giá trị sản xuất (triệu đồng) | 7.040 | 9.350 |
| Số lao động bình quân tháng (người) | 200 | 220 |
Tính biến động tương đối về giá trị sản xuất của doanh nghiệp do ảnh hưởng của năng suất lao động bình quân và số lao động bình quân bằng hệ thống chỉ số.
Có bảng sau đây:
| Các hệ số | Cách tính |
| 1. Hệ số tăng lao động | a. So sánh số lao động tuyển dụng thêm trong kỳ với số lao động có cuối kỳ |
| 2. Hệ số giảm lao động | b. So sánh số lao động giảm trong kỳ với số lao động có đầu kỳ |
| 3. Hệ số tuyển mới lao động | c. So sánh số lao động tăng trong kỳ với số lao động có đầu kỳ |
Sự tương thích nào giữa cột bên trái và bên phải nào sau đây là đúng:
Số công nhân ở một nhà máy trong tháng 4/N biến động như sau:
Tính số lao động trung bình trong tháng 4/N.
Có số liệu thống kê ở một doanh nghiệp:
| Chỉ tiêu | Kế hoạch | Thực hiện |
| Doanh thu: Q (triệu đồng) | 60.000 | 75.000 |
| Số LĐ bình quân: L (người) | 50 | 60 |
So sánh số lao động thực hiện so với kế hoạch có tính đến hệ số điều chỉnh của doanh nghiệp trên.
Trong một doanh nghiệp có số liệu như sau: Năng suất lao động một ngày công (tính theo doanh thu) tăng 10%; tổng số lao động không thay đổi; doanh thu tăng 5%. Số ngày công trung bình 1 lao động trong kỳ tăng (giảm) bao nhiêu %
Có số liệu về tình hình sử dụng lao động của một doanh nghiệp trong 2 tháng như sau:
Sử dụng hệ thống chỉ số, tính biến động tương đối về tổng thu nhập do ảnh hưởng của tỷ suất thu nhập, năng suất lao động trung bình và tổng số lao động năm báo cáo so với năm gốc.
Chỉ tiêu “TSNN thực tế làm việc trong chế độ” phù hợp với nội dung nào trong các phương án sau đây:
○ A. Là tổng số ngày – người làm việc theo quy định trong lịch
○ B. Là tổng số ngày – người Nhà nước quy định
◉ C. Là toàn bộ số ngày – người lao động đã thực tế làm việc theo chế độ lao động
○ D. Là toàn bộ số ngày – người lao động có mặt tại nơi làm việc để nhận nhiệm vụ sản xuất
Có tài liệu về 3 xí nghiệp cùng sản xuất 1 loại sản phẩm như sau:
| Phân xưởng | Năng suất lao động (kg/người) | Số công nhân (người) | ||
| Kỳ gốc | Kỳ báo cáo | Kỳ gốc | Kỳ báo cáo | |
| Số 1 | 80 | 75 | 100 | 180 |
| Số 2 | 65 | 65 | 110 | 100 |
| Số 3 | 50 | 50 | 120 | 100 |
Vận dụng phương pháp chỉ số, tính biến động tương đối về năng suất lao động trung bình chung toàn doanh nghiệp kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hưởng của năng suất lao động và kết cấu số lao động.
○ A. Xấp xỉ 1,028 = 0,962 x 1,017 (lần)
○ B. Xấp xỉ 1,060 = 0,960 x 1,010 (lần)
◉ C. Xấp xỉ 1,027 = 0,965 x 1,063 (lần)
○ D. Xấp xỉ 0,969 = 0,972 x 0,998 (lần)
Chỉ tiêu “Tổng số ngày – người làm việc theo quy định trong lịch” phù hợp với nội dung nào trong các đáp án sau đây?
○ A. Là toàn bộ số ngày – người lao động có mặt tại nơi làm việc để nhận nhiệm vụ sản xuất
○ B. Là toàn bộ số ngày – người lao động đã thực tế làm việc theo chế độ lao động
◉ C. Là tổng số ngày – người Nhà nước quy định
○ D. Là tổng số ngày – người làm việc theo quy định trong lịch
Quỹ lương của lao động trực tiếp sản xuất, là quỹ lương theo cách phân loại quỹ lương nào sau đây:
○ A. Phân loại theo hợp đồng lao động.
◉ B. Phân loại theo loại lao động.
○ C. Phân loại theo hình thức và chế độ trả lương.
○ D. Phân loại theo các độ dài thời gian làm việc.
Có số liệu về lao động của một doanh nghiệp trong 2 tháng như sau:
| Chỉ tiêu | Kỳ gốc | Kỳ NC |
| Doanh thu (triệu đồng) (Q) | 8.500 | 9.500 |
| Số lao động trung bình (người) (L) | 40 | 42 |
| Tổng mức thu nhập của người lao động (triệu đồng) (X) | 1.360 | 1.400 |
Tính biến động tương đối về giá trị sản xuất tháng N+1 so với tháng N, do ảnh hưởng của 3 nhân tố: NSLĐ một ngày công, số ngày làm việc thực tế bình quân 1 lao động và số lao động bình quân trong kỳ.
◉ A. Xấp xỉ 1,33 = 1,06 x 1,37 x 1,10 (lần)
○ B. Xấp xỉ 1,33 = 1,06 x 1,25 x 1,15 (lần)
○ C. Xấp xỉ 1,28 = 1,23 x 0,99 x 1,15 (lần)
○ D. Xấp xỉ 1,33 = 1,17 x 0,98 x 1,15 (lần)
Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để nhận diện khái niệm “Người lao động”?
○ A. Có nhận lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động.
◉ B. Làm việc theo hợp đồng lao động.
○ C. Khả năng lao động.
○ D. Tuổi.
Số lượng lao động có ở ngày đầu của các tháng (từ tháng 01 đến tháng 7 năm N):
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| LĐ (người) | 300 | 310 | 310 | 315 | 320 | 320 | 330 |
Tính số lao động trung bình quý 1 và 6 tháng đầu năm N.
○ A. LQ1 = 320,8; L6T = 315 người
○ B. LQ1 = 317,5; L6T = 311,7 người
◉ C. LQ1 = 309,17; L6T = 315 người
○ D. LQ1 = 313; L6T = 320 người
Chương 4:
Số vòng quay của tài sản lưu động tăng trong trường hợp nào sau đây:
○ A. Tất cả các phương án đều đúng.
○ B. Số ngày một vòng quay không thay đổi.
○ C. Số ngày một vòng quay tăng.
◉ D. Số ngày một vòng quay giảm.
Giá trị tài sản vào thời điểm các ngày trong năm N:
| Ngày | 1/1 | 1/4 | 1/7 | 1/10 | 31/12 |
| Giá trị tài sản (tr.đ) | 30.000 | 31.000 | 31.000 | 31.500 | 32.000 |
Tính giá trị tài sản trung bình trong năm N.
○ A. Xấp xỉ 30.000 triệu đồng.
◉ B. Xấp xỉ 31.125 triệu đồng.
○ C. Xấp xỉ 31.0000 triệu đồng.
○ D. Xấp xỉ 31.500 triệu đồng.
Công ty A trong năm N, có số liệu về tài sản như sau:
• Số máy dệt có trên sổ sách ngày đầu năm là 40 chiếc;
• Ngày 1 tháng 2, doanh nghiệp mua thêm 20 chiếc;
• Ngày 1 tháng 5, doanh nghiệp mua thêm 15 chiếc;
• Ngày 1 tháng 8, doanh nghiệp thanh lý 8 chiếc;
• Số máy dệt giữ ổn định như trên cho đến hết năm.
(Quy ước một tháng có 30 ngày, năm có 360 ngày).
Tính số máy dệt trung bình của công ty trên trong năm N.
◉ A. 65 chiếc
○ B. 54 chiếc
○ C. 75 chiếc
○ D. 53,5 chiếc
Công thức nào sau đây xác định Năng suất sử dụng tổng tài sản?
Căn cứ theo thời hạn của chu kỳ kinh doanh thông thường, tài sản trong doanh nghiệp bao gồm:
○ A. Tài sản ngắn hạn và Tài sản trung hạn.
◉ B. Tài sản ngắn hạn và Tài sản dài hạn.
○ C. Tài sản ngắn hạn và Tài sản cố định.
○ D. Tài sản cố định và Tài sản lưu động.
Chỉ tiêu nào không sử dụng để đánh giá tài sản cố định?
○ A. Giá còn lại của tài sản cố định.
○ B. Giá đánh giá lại (hay giá khôi phục hoàn toàn) của tài sản cố định.
○ C. Nguyên giá (hay giá ban đầu hoàn toàn).
◉ D. Khấu hao lũy kế.
Có số liệu tại một doanh nghiệp như sau:
| Chỉ tiêu | Quý I | Quý II |
| 1. Tổng doanh thu thuần (trđ) | 12.000 | 15.000 |
| 2. Tài sản bình quân (trđ) | 200 | 210 |
Sử dụng hệ thống chỉ số, tính biến động tương đối về tổng doanh thu thuần do ảnh hưởng của vòng quay tài sản và tổng tài sản bình quân.
○ A. Xấp xỉ 1,25 = 0,89 x 1,40 (lần)
○ B. Xấp xỉ 1,08 = 1,03 x 1,05 (lần)
◉ C. Xấp xỉ 1,25 = 1,19 x 1,05 (lần)
○ D. Xấp xỉ 1,25 = 1,24 x 1,01 (lần)
Công thức nào sau đây xác định số vốn lưu động tiết kiệm (lãng phí)?
Cách đánh giá nào sau đây được sử dụng để phản ánh tổng giá trị tài sản cố định thực tế còn lại tại thời điểm đánh giá?
○ A. Đánh giá TSCĐ theo giá đánh giá lại.
◉ B. Đánh giá TSCĐ theo giá khôi phục còn lại.
○ C. Đánh giá TSCĐ theo giá ban đầu còn lại.
○ D. Đánh giá TSCĐ theo nguyên giá.
Trong một doanh nghiệp có số liệu như sau: Số vòng quay TSLĐ Năm N là 11 vòng tăng 10% so với năm N-1, như vậy số ngày của một vòng quay tăng (giảm) bao nhiêu %.
○ A. Giảm 10%
◉ B. Giảm 9,09%
○ C. Tăng 10%
○ D. Giảm 9%
Có tài liệu của một công ty như sau (ĐVT: Triệu đồng):
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N+1 |
| Doanh thu thuần | 248.800 | 268.960 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3.600 | 4.800 |
| Vốn CSH bình quân | 80.400 | 84.300 |
| Tổng tài sản bình quân | 111.400 | 113.660 |
Dựa vào phương trình: ROA = Sức sinh lời doanh thu thuần x Vòng quay vốn CSH x Hệ số tự tài trợ.
Sử dụng hệ thống chỉ số, tính mức ảnh hưởng tuyệt đối của Sức sinh lời của doanh thu thuần đến ROA.
○ A. Xấp xỉ 0,080 %.
○ B. Xấp xỉ 0,088 %.
◉ C. Xấp xỉ 0,800 %.
○ D. Xấp xỉ 0,089 %.
Điều kiện nào sau đây là cơ sở để xác định tài sản của doanh nghiệp:
○ A. Có giá phí xác định.
○ B. Chắc chắn thu được lợi ích trong tương lai từ việc sử dụng nguồn lực này.
◉ C. Tất cả các phương án đều đúng.
○ D. Đơn vị có quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát và sử dụng trong thời gian dài.
RG tính theo công thức:
Phản ánh:
○ A. Năng suất khấu hao tài sản cố định.
○ B. Năng suất sử dụng tài sản cố định.
◉ C. Tỷ suất lợi nhuận trên TSCĐ.
○ D. Tỷ suất lợi nhuận trên mức khấu hao TSCĐ.
RG tính theo công thức:
Phản ánh:
○ A. Năng suất khấu hao tài sản cố định.
○ B. Năng suất sử dụng tài sản cố định.
◉ C. Tỷ suất lợi nhuận trên TSCĐ.
○ D. Tỷ suất lợi nhuận trên mức khấu hao TSCĐ.
Công thức:
được sử dụng để tính:
○ A. Giá trị tài sản bình quân.
○ B. Số lượng TSCĐ bình quân khi có tài liệu về số lượng tài sản cố định i ở nhiều thời điểm có khoảng cách thời gian đều nhau.
○ C. Số lượng TSCĐ bình quân khi có tài liệu về số lượng tài sản cố định i đầu kỳ và cuối kỳ.
◉ D. Số lượng TSCĐ bình quân khi có tài liệu về số lượng tài sản cố định i ở nhiều thời điểm có khoảng cách thời gian không đều nhau.
Điều kiện nào sau đây không phải là cơ sở để xác định tài sản của doanh nghiệp:
◉ A. Đơn vị có nguồn lực lao động lớn.
○ B. Có giá phí xác định.
○ C. Đơn vị có quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát và sử dụng trong thời gian dài.
○ D. Chắc chắn thu được lợi ích trong tương lai từ việc sử dụng nguồn lực này.
Có tài liệu của một công ty như sau (ĐVT: Triệu đồng):
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N+1 |
| Lợi nhuận gộp về BH&CCDV | 46.200 | 58.200 |
| Lợi nhuận thuần từ hđ kinh doanh | 24.000 | 31.200 |
| Mức khấu hao tài sản cố định | 10.000 | 4.800 |
| Số lao động tham gia sản xuất bình quân (người) | 400 | 460 |
Tỷ suất lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trên mức khấu hao TSCĐ của Công ty năm N và N+1 lần lượt là:
○ A. Xấp xỉ 2,400 và 12,125 (lần)
◉ B. Xấp xỉ 2,400 và 6,500 (lần)
○ C. Xấp xỉ 4,620 và 6,500 (lần)
○ D. Xấp xỉ 4,620 và 12,125 (lần)
Có bảng sau đây:
| Chỉ tiêu | Cách tính |
| 1. Năng suất sử dụng tổng tài sản |
a. ROA =
LNst
TS
|
| 2. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế |
b. ROAE =
EBIT
TS
|
| 3. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay |
c. Hts =
KQ(GO, VA, DTT...)
TS
|
Sự tương thích nào giữa cột bên trái và bên phải sau đây là sai:
○ A. Cặp 1 và (c)
◉ B. Cặp 3 và (a)
○ C. Cặp 3 và (b)
○ D. Cặp 2 và (b)
Công thức nào sau đây xác định Sức sinh lời của tổng tài sản?
Có tài liệu của một công ty như sau (ĐVT: Triệu đồng):
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N+1 |
| Doanh thu thuần về BH&CCDV | 256.000 | 290.800 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 24.000 | 31.200 |
| Nguyên giá tài sản cố định | 60.000 | 71.700 |
| Số LĐ bình quân (người) | 400 | 460 |
Tỷ suất lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trên TSCĐ của Công ty năm N và N+1 lần lượt là:
○ A. Xấp xỉ 0,49 và 0,40 (lần)
◉ B. Xấp xỉ 0,40 và 0,44 (lần)
○ C. Xấp xỉ 0,40 và 0,49 (lần)
○ D. Xấp xỉ 0,49 và 0,43 (lần)
Có bảng sau đây:
| Loại tài sản | Đặc điểm |
| 1. Tài sản ngắn hạn | a. Là các tài sản có thời hạn thu hồi hoặc sử dụng trên 12 tháng |
| 2. Tài sản dài hạn | b. Là tài sản được sử dụng trong các hoạt động sản xuất kinh doanh chính của doanh nghiệp |
| 3. Tài sản hoạt động | c. Là bộ phận tài sản được thu hồi trong vòng một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp. |
Sự tương thích nào giữa cột bên trái và bên phải nào sau đây là đúng:
○ A. Cặp 2 và (c)
○ B. Cặp 2 và (b)
◉ C. Cặp 3 và (b)
○ D. Cặp 1 và (a)
Điều kiện để ghi nhận tài sản là tài sản cố định:
◉ A. Doanh nghiệp thu được lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản đó. Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy. Có giá trị từ 30.000.000 VND trở lên và có thời gian sử dụng 01 năm trở lên.
○ B. Doanh nghiệp thu được lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản đó. Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy. Có giá trị từ 10.000.000 VND trở lên và có thời gian sử dụng 24 tháng trở lên.
○ C. Doanh nghiệp thu được lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản đó. Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy. Có giá trị từ 10.000.000 VND trở lên và có thời gian sử dụng 01 năm trở lên.
○ D. Doanh nghiệp thu được lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản đó. Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy. Có giá trị từ 30.000.000 VND trở lên và có thời gian sử dụng 24 tháng trở lên.
Có số liệu về tình hình sử dụng TSCĐ của doanh nghiệp Y (tr.đ):
| Chỉ tiêu | Kỳ gốc | Kỳ báo cáo |
| 1. Giá trị sản xuất (giá cố định) | 1.000 | 900 |
| 2. Giá trị TSCĐ bình quân | 1.250 | 1.200 |
| 3. Tài sản trực tiếp sản xuất | 937,5 | 840 |
Sử dụng hệ thống chỉ số, tính biến động tương đối của hiệu quả sử dụng TSCĐ giữa 2 kỳ do ảnh hưởng của tỷ trọng tài sản trực tiếp sản xuất và tổng tài sản.
○ A. Xấp xỉ 0,953 = 1,004 x 0,95 (lần)
○ B. Xấp xỉ 0,947 = 1,04 x 0,901 (lần)
○ C. Xấp xỉ 0,937 = 0,919 x 1,02 (lần)
◉ D. Xấp xỉ 0,937 = 1,004 x 0,933 (lần)
Có tài liệu sau đây về tình hình TSCĐ ở một công ty:
• Khi mới xây dựng xong, nguyên giá TSCĐ của công ty là 35.000 triệu đồng. Thời gian dự kiến sử dụng bình quân là 10 năm, mức khấu hao hàng năm là 3.500 triệu đồng.
• Đầu năm thứ 8, công ty mua thêm một số thiết bị sản xuất trị giá 12.000 triệu đồng, thời gian sử dụng hữu ích là 12 năm.
Tính hệ số hao mòn của TSCĐ của công ty ở cuối năm thứ 8.
○ A. Xấp xỉ 0,500
◉ B. Xấp xỉ 0,617
○ C. Xấp xỉ 0,766
○ D. Xấp xỉ 0,383
Có tài liệu thống kê của một doanh nghiệp qua hai kỳ như sau:
| Chỉ tiêu | Kỳ gốc | Kỳ báo cáo |
| 1. GO (trđ) | 4.000 | 4.400 |
| 2. Số lao động (người) | 100 | 105 |
| 3. Tổng giá trị TSCĐ (trđ) | 2.000 | 2.300 |
Sử dụng hệ thống chỉ số, tính biến động tương đối của giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc do ảnh hưởng của 3 nhân tố: năng suất sử dụng tài sản cố định, mức trang bị tài sản cố định một lao động.
○ A. Xấp xỉ 1,10 = 0,91 x 1,05 x 1,15 (lần)
○ B. Xấp xỉ 1,10 = 0,92 x 1,14 x 1,05 (lần)
◉ C. Xấp xỉ 1,10 = 0,97 x 1,10 x 1,05 (lần)
○ D. Xấp xỉ 1,10 = 0,95 x 1,10 x 1,05 (lần)
Có tài liệu của một công ty như sau (ĐVT: Triệu đồng):
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N+1 |
| Doanh thu thuần về BH&CCDV | 234.000 | 310.800 |
| Lợi nhuận gộp về BH&CCDV | 50.200 | 68.200 |
| Nguyên giá tài sản cố định | 60.000 | 71.700 |
| Số lao động bình quân (người) | 400 | 430 |
Năng suất sử dụng tài sản cố định của Công ty năm N và N+1 lần lượt là:
○ A. Xấp xỉ 3,96 và 4,33 (lần)
○ B. Xấp xỉ 3,90 và 4,43 (lần)
◉ C. Xấp xỉ 3,90 và 4,33 (lần)
○ D. Xấp xỉ 3,90 và 4,03 (lần)
Có số liệu về tình hình sử dụng TSCĐ của doanh nghiệp (tr.đ):
| Chỉ tiêu | Kỳ gốc | Kỳ báo cáo |
| 1. Giá trị sản xuất theo giá cố định | 1.000 | 900 |
| 2. Giá trị tài sản cố định bình quân | 1.250 | 1.200 |
| 3. Tài sản cố định trực tiếp sản xuất | 937,5 | 840 |
Vận dụng hệ thống chỉ số, tính biến động tương đối về hiệu quả sử dụng TSCĐ giữa 2 kỳ do ảnh hưởng của tỷ trọng tài sản trực tiếp sản xuất và tổng tài sản.
◉ A. Xấp xỉ 0,937 = 1,004 x 0,933 (lần)
○ B. Xấp xỉ 0,953 = 1,004 x 0,950 (lần)
○ C. Xấp xỉ 0,937 = 0,919 x 1,020 (lần)
○ D. Xấp xỉ 0,947 = 1,040 x 0,901 (lần)
Số ngày một vòng quay TSLĐ năm N là 72 (ngày) giảm 10% so với năm N-1. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ năm N là 265.600 (tr. đ)
Yêu cầu: Tính số vốn lưu động tiết kiệm (lãng phí), thì kết quả nào sau đây là đúng: (Quy ước một năm có 360 ngày).
◉ A. Tiết kiệm 5.902 (trđ)
○ B. Lãng phí 5.902 (trđ)
○ C. Tiết kiệm 6.902 (trđ)
○ D. Lãng phí 5.902 (trđ)
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế của tổng tài sản của công ty X năm N so với năm N-1 không đổi, sức sinh lợi của doanh thu thuần tăng 10%. Số vòng quay của tổng tài sản tăng (giảm) bao nhiêu %?
◉ A. Giảm 9,09%
○ B. Giảm 10%
○ C. Tăng 10%
○ D. Tăng 9,09%
Có tài liệu về tình hình sản xuất, kinh doanh của một doanh nghiệp qua 2 năm như sau:
| Chỉ tiêu | Kỳ gốc | Kỳ báo cáo |
| 1. Tài sản bình quân (trđ) | 30.000 | 35.000 |
| 2. Doanh thu thuần (trđ) | 110.000 | 145.000 |
| 3. Tỷ suất LN/DTT (%) | 18 | 25 |
Sử dụng hệ thống chỉ số, tính biến động tương đối về lợi nhuận của doanh nghiệp do ảnh hưởng biến động của ROA và tổng tài sản.
○ A. Xấp xỉ 1,83 = 1,67 x 1,10 (lần)
◉ B. Xấp xỉ 1,83 = 1,57 x 1,17 (lần)
○ C. Xấp xỉ 1,83 = 1,50 x 1,20 (lần)
○ D. Xấp xỉ 1,60 = 1,40 x 1,17 (lần)
Giá trị tài sản cố định trung bình của công ty X năm N là 11.800 (triệu đồng), năm N-1 là 10.960 (triệu đồng). Số lao động bình quân năm N là 250 người, năm N-1 là 200 người. So với năm N-1 thì mức trang bị tài sản cố định cho 1 lao động tăng (giảm) bao nhiêu lần.
◉ A. Giảm 13,87%
○ B. Giảm 7,6%
○ C. Giảm 13,5%
○ D. Giảm 12%
Công thức
, được sử dụng để tính chỉ tiêu nào?
○ A. Tỷ suất lợi nhuận trên mức khấu hao tài sản cố định.
○ B. Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản cố định.
○ C. Năng suất sử dụng tài sản cố định.
◉ D. Năng suất sử dụng trên mức khấu hao tài sản cố định.
Chương 5:
Căn cứ theo nguồn hình thành, nguồn vốn trong doanh nghiệp bao gồm:
○ A. Vốn chuẩn bị đầu tư, vốn đầu tư cơ bản, vốn đầu tư cho vận hành sản xuất.
○ B. Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài.
◉ C. Nguồn vốn chủ sở hữu, Nợ phải trả.
○ D. Nguồn vốn dài hạn, nguồn vốn ngắn hạn.
Trường hợp nào sau đây cho thấy doanh nghiệp có dấu hiệu rủi ro tài chính và có nguy cơ mất khả năng thanh toán?
○ A. Hệ số khả năng thanh toán tổng quát R > 2
○ B. Hệ số khả năng thanh toán tổng quát RTQ = 1
○ C. Hệ số khả năng thanh toán tổng quát 1 < RTQ < 2
● D. Hệ số khả năng thanh toán tổng quát RTQ < 1
Có số liệu của một công ty như sau:
(ĐVT: triệu đồng)
| Chỉ tiêu | Năm N-1 | Năm N |
|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu thuần | 96.000 | 114.000 |
| 2. LN sau thuế TNDN | 9.300 | 10.950 |
| 3. Nợ phải trả bình quân | 14.090 | 15.600 |
| 4. Vốn CSH bình quân | 41.510 | 41.400 |
Tính vòng quay tổng nguồn vốn năm N.
○ A. Xấp xỉ 2,101 (vòng)
○ B. Xấp xỉ 2,191 (vòng)
● C. Xấp xỉ 2,000 (vòng)
○ D. Xấp xỉ 2,073 (vòng)
Có tài liệu thống kê tại một doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: Tỷ đồng)
| Chỉ tiêu | Năm gốc | Năm báo cáo |
|---|---|---|
| 1. Doanh thu thuần | 275 | 310 |
| 2. Vốn chủ sở hữu bình quân | 120 | 135 |
| 3. Lợi nhuận trước thuế | 22,5 | 25 |
| 4. Thuế suất thuế thu nhập DN (%) | 20 | 20 |
Tính chênh lệch vòng quay của vốn chủ sở hữu (dạng thuần) của doanh nghiệp năm báo cáo so với năm gốc.
○ A. Xấp xỉ 0,020 vòng
● B. Xấp xỉ 0,005 vòng
○ C. Xấp xỉ 0,050 vòng
○ D. Xấp xỉ 0,011 vòng
Có tài liệu của một doanh nghiệp năm N như sau:
(ĐVT: Triệu đồng)
| Chỉ tiêu | Đầu năm | Cuối năm |
|---|---|---|
| 1. Tổng tài sản | 98.900 | 110.050 |
| 2. Tài sản ngắn hạn | 22.000 | 35.850 |
| 3. Các khoản phải thu | 5.800 | 7.550 |
| 4. Các khoản phải trả | 20.500 | 35.500 |
Tỷ suất nợ phải trả so với tài sản dài hạn của doanh nghiệp đầu năm và cuối năm lần lượt là:
○ A. Xấp xỉ 0,27 và 0,38 (lần)
○ B. Xấp xỉ 0,27 và 0,38 (lần)
● C. Xấp xỉ 0,27 và 0,48 (lần)
○ D. Xấp xỉ 0,35 và 0,48 (lần)
Có số liệu tại một doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: Tỷ đồng)
| Chỉ tiêu | Đầu năm N | Cuối năm N | Đầu năm N+1 | Cuối năm N+1 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Nợ phải trả | 2.600 | 2.500 | 2.500 | 2.900 |
| 2. Vốn chủ sở hữu | 2.850 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
| Tổng nguồn vốn | 5.450 | 5.500 | 5.500 | 5.900 |
Tính chênh lệch tỷ trọng nợ phải trả của doanh nghiệp năm N+1 so với năm N.
○ A. Xấp xỉ + 0,66%
● B. Xấp xỉ + 0,58%
○ C. Xấp xỉ - 0,58%
○ D. Xấp xỉ - 0,66%
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: Triệu đồng)
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N+1 |
|---|---|---|
| 1. Doanh thu thuần về BH&CCDV | 192.070 | 229.536 |
| 2. Lợi nhuận sau thuế TNDN | 16.600 | 19.000 |
| 3. Nợ phải trả bình quân | 28.596 | 31.350 |
| 4. Vốn chủ sở hữu bình quân | 85.204 | 84.300 |
| 5. Vốn vay bình quân | 22.876 | 24.453 |
Vòng quay (sức sản xuất) tổng nguồn vốn của doanh nghiệp năm N và N+1 lần lượt là:
○ A. Xấp xỉ 1,668 và 1,985 (lần)
○ B. Xấp xỉ 1,688 và 1,965 (lần)
○ C. Xấp xỉ 1,788 và 1,985 (lần)
● D. Xấp xỉ 1,688 và 1,985 (lần)
Nguồn vốn chủ sở hữu là số vốn:
○ A. Các chủ sở hữu đóng góp và một phần lợi nhuận thu được trong kỳ.
◉ B. Do các chủ sở hữu đóng góp hoặc bổ sung thêm trong quá trình hoạt động kinh doanh, phần lợi nhuận thu được trong kỳ nhưng chưa phân phối.
○ C. Do các chủ sở hữu đóng góp.
○ D. Do các chủ sở hữu đóng góp hoặc số vốn được bổ sung vào quá trình kinh doanh.
Để xác định quy mô nguồn vốn của doanh nghiệp trong một thời kỳ dựa vào đâu?
○ A. Tổng nguồn vốn đầu kỳ.
◉ B. Giá trị trung bình của nguồn vốn đầu kỳ và cuối kỳ.
○ C. Tổng nguồn vốn đầu kỳ cộng tổng nguồn vốn cuối kỳ.
○ D. Tổng nguồn vốn cuối kỳ.
Có số liệu tại một doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: Tỷ đồng)
| Chỉ tiêu | Đầu năm N | Cuối năm N | Đầu năm N+1 | Cuối năm N+1 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Nợ phải trả | 2.000 | 2.400 | 2.400 | 2.600 |
| 2. Vốn chủ sở hữu | 2.200 | 2.600 | 2.600 | 3.000 |
| Tổng nguồn vốn | 4.200 | 5.000 | 5.000 | 5.600 |
Tính chênh lệch tỷ trọng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp năm N+1 so với năm N.
○ A. Xấp xỉ – 0,52%
○ B. Xấp xỉ – 0,66%
○ C. Xấp xỉ + 0,52%
● D. Xấp xỉ + 0,66%
Có số liệu của một công ty như sau:
(ĐVT: Triệu đồng)
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N+1 |
|---|---|---|
| 1. Doanh thu thuần về BH&CCDV | 192.070 | 229.536 |
| 2. Lợi nhuận sau thuế TNDN | 16.600 | 19.000 |
| 3. Nợ phải trả bình quân | 28.596 | 30.500 |
| 4. Vốn chủ sở hữu bình quân | 88.750 | 84.300 |
| 5. Vốn vay bình quân | 22.876 | 24.453 |
Tính sức sinh lời vốn vay của công ty năm N và N+1 lần lượt là:
○ A. Xấp xỉ 0,777 và 0,726 (lần)
○ B. Xấp xỉ 0,736 và 0,777 (lần)
● C. Xấp xỉ 0,726 và 0,777 (lần)
○ D. Xấp xỉ 0,726 và 0,787 (lần)
Có số liệu của một doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: triệu đồng)
| Chỉ tiêu | Năm N -1 | Năm N |
|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu thuần | 75.000 | 105.000 |
| 2. Lợi nhuận sau thuế TNDN | 8.300 | 9.500 |
| 3. Tổng nguồn vốn bình quân | 55.600 | 57.000 |
| 4. Nợ phải trả bình quân | 14.090 | 15.600 |
Tính tỷ suất sinh lời của vốn chủ sở hữu năm N.
○ A. Xấp xỉ 0,167 (lần)
○ B. Xấp xỉ 2,003 (lần)
● C. Xấp xỉ 0,229 (lần)
○ D. Xấp xỉ 0,149 (lần)
Nguồn vốn của doanh nghiệp là nguồn lực?
○ A. Bên trong doanh nghiệp.
○ B. Toàn bộ bên trong doanh nghiệp.
○ C. Bên ngoài doanh nghiệp.
◉ D. Bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.
Có tài liệu của một doanh nghiệp trong năm N như sau:
(ĐVT: Triệu đồng)
| Chỉ tiêu | Năm N |
|---|---|
| 1. Tổng tài sản | 115650 |
| 2. Tài sản ngắn hạn | 48573 |
| 3. Các khoản phải thu | 666 |
| 4. Các khoản phải trả | 31350 |
Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
● A. Công ty đang chiếm dụng vốn của đơn vị khác.
○ B. Công ty có khả năng thanh toán tức thời cao.
○ C. Công ty đang bị chiếm dụng vốn bởi đơn vị khác.
○ D. Công ty không có khả năng thanh toán nợ ngắn hạn.
Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá mức độ độc lập tài chính?
◉ A. Hệ số khả năng thanh toán tức thời.
○ B. Tỷ suất tự tài trợ.
○ C. Hệ số nợ phải trả so với vốn chủ sở hữu.
○ D. Hệ số nợ phải trả so với tổng nguồn vốn.
Nguồn vốn dài hạn của doanh nghiệp không bao gồm?
◉ A. Các khoản vay và nợ phải trả dài hạn đến hạn và quá hạn.
○ B. Vốn chủ sở hữu.
○ C. Nợ dài hạn.
○ D. Tài sản dài hạn khác.
Có số liệu của công ty X như sau:
(ĐVT: triệu đồng)
| Chỉ tiêu | Năm N -1 | Năm N |
|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu thuần | 96.000 | 114.000 |
| 2. Lợi nhuận sau thuế TNDN | 8.300 | 9.500 |
| 3. Nợ phải trả bình quân | 14.090 | 15.600 |
| 4. Vốn chủ sở hữu bình quân | 41.510 | 41.400 |
Tính tỷ suất sinh lời của tổng nguồn vốn năm N.
○ A. Xấp xỉ 0,149 (lần)
● B. Xấp xỉ 0,167 (lần)
○ C. Xấp xỉ 0,229 (lần)
○ D. Xấp xỉ 2,003 (lần)
Có tài liệu của một doanh nghiệp trong năm N như sau:
(ĐVT: Triệu đồng)
| Chỉ tiêu | Đầu năm | Cuối năm |
|---|---|---|
| 1. Tổng tài sản | 117.800 | 113.500 |
| 2. Tài sản ngắn hạn | 49.476 | 47.670 |
| 3. Các khoản phải thu | 678 | 654 |
| 4. Các khoản phải trả | 29.600 | 33.100 |
Tính chênh lệch hệ số nợ phải trả so với nợ phải thu cuối năm so với đầu năm.
○ A. Tăng 0,041 (lần)
○ B. Giảm 6,954 (lần)
● C. Tăng 6,954 (lần)
○ D. Tăng 0,096 (lần)
Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá khả năng thanh toán công nợ?
○ A. Hệ số khả năng thanh toán tổng quát.
◉ B. Hệ số nợ phải trả so với vốn chủ sở hữu.
○ C. Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn.
○ D. Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn.
Công thức nào sau đây xác định số Vòng quay (sức sản xuất) tổng nguồn vốn trong doanh nghiệp?
○ A. LNNPT = LNST / NPT
○ B. LNTV = LTST / TV
○ D. VQSH = [GTSX, DT(DTT)]TV / TV
Trường hợp nào sau đây cho thấy doanh nghiệp hoàn toàn có khả năng để thanh toán toàn bộ nợ phải trả?
○ A. Hệ số khả năng thanh toán tổng quát RTQ < 1
○ C. Hệ số khả năng thanh toán tổng quát RTQ = 1
○ D. Hệ số khả năng thanh toán tổng quát 1 < RTQ < 2
Khoản nào không thuộc Vốn chủ sở hữu?
○ B. Lợi nhuận chưa phân phối.
○ C. Quỹ đầu tư phát triển.
○ D. Thặng dư vốn cổ phần.
Khoản nào thuộc Nợ dài hạn?
○ A. Phải trả người bán ngắn hạn.
○ B. Phải trả người lao động.
○ D. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước.
Để đánh giá mức độ độc lập tài chính sử dụng chỉ tiêu nào?
○ A. Hệ số khả năng thanh toán nợ dài hạn.
○ B. Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn.
○ D. Hệ số khả năng thanh toán nhanh.
Khoản nào không thuộc Nợ phải trả ngắn hạn?
○ B. Quỹ khen thưởng, phúc lợi.
○ C. Người mua trả tiền trước.
○ D. Phải trả người bán ngắn hạn.
Chỉ tiêu vòng quay vốn chủ sở hữu được xác định bằng?
○ A. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh chia cho vốn chủ sở hữu.
○ B. Lợi nhuận gộp chia cho vốn chủ sở hữu.
○ D. Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ chia cho vốn chủ sở hữu.
Công thức:
LNNPT =
được sử dụng để tính chỉ tiêu nào?
○ A. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
○ B. Tỷ suất lợi nhuận trên tổng nguồn vốn.
○ D. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn vay.
Chỉ tiêu nào được sử dụng để đánh giá tình hình chiếm dụng vốn của doanh nghiệp?
○ A. Tỷ suất phải trả trên vốn cố định.
○ B. Tỷ suất nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu.
○ C. Tỷ suất nợ phải trả trên vốn đầu tư.
Có tài liệu của một doanh nghiệp năm N như sau:
(ĐVT: Triệu đồng)
| Chỉ tiêu | Đầu năm | Cuối năm |
|---|---|---|
| 1. Tổng tài sản | 58.900 | 56.050 |
| 2. Tổng tài sản ngắn hạn | 24.000 | 23.850 |
| 3. Các khoản phải thu | 340 | 307 |
| 4. Các khoản phải trả | 14.500 | 16.500 |
Tỷ suất các khoản nợ phải trả so với tổng tài sản của doanh nghiệp đầu năm và cuối năm lần lượt là:
○ B. Xấp xỉ 0,26 và 0,29 (lần)
○ C. Xấp xỉ 0,65 và 0,29 (lần)
○ D. Xấp xỉ 0,52 và 0,29 (lần)
Nguồn vốn của doanh nghiệp được hình thành từ đâu?
○ A. Vốn vay.
○ B. Từ lợi nhuận sau thuế và lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.
○ C. Vốn chủ sở hữu.
Chương 6:
Có tài liệu của doanh nghiệp như sau:
| Sản phẩm | Khối lượng sản phẩm (cái) | Giá thành đơn vị (1.000đ/cái) | ||
|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Kế hoạch | Thực hiện | |
| A | 100 | 150 | 3.800 | 3.600 |
| B | 110 | 120 | 5.700 | 5.800 |
Tính phần trăm hoàn thành kế hoạch giá thành tổng sản phẩm.
○ A. Xấp xỉ 121,74%
○ B. Xấp xỉ 132,74%
○ C. Xấp xỉ 142,74%
Phương pháp thực hiện phân tích cấu thành của chỉ tiêu giá thành là?
○ B. Kiến nghị giải pháp về cơ cấu các khoản mục chi phí.
○ C. Nghiên cứu sự biến động theo thời gian về các khoản mục chi phí.
○ D. Rút ra những kết luận cần thiết cho việc phấn đấu giảm chi phí sản xuất.
Có tài liệu tại doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: Tỷ đồng)
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N+1 |
|---|---|---|
| 1. Lợi nhuận | 55 | 65 |
| 2. Tổng tài sản | 1.000 | 1.050 |
| 3. Vốn chủ sở hữu | 480 | 520 |
Tính ảnh hưởng của hiệu quả sử dụng tổng tài sản đến lợi nhuận của doanh nghiệp qua 2 năm.
○ A. Xấp xỉ + 7,0 tỷ đồng
○ C. Xấp xỉ – 7,0 tỷ đồng
○ D. Xấp xỉ – 7,35 tỷ đồng
Có số liệu thống kê của một doanh nghiệp năm N như sau:
Tính giá thành 1 đơn vị thành phẩm của doanh nghiệp:
○ A. Xấp xỉ 18,52 nghìn đồng.
○ B. Xấp xỉ 21,32 nghìn đồng.
○ C. Xấp xỉ 21,52 nghìn đồng.
Căn cứ nội dung phương pháp tính toán, hiệu quả sản xuất kinh doanh được chia thành:
○ A. Hiệu quả kinh tế và hiệu quả kinh doanh.
○ B. Hiệu quả xã hội và hiệu quả cá biệt.
○ C. Hiệu quả toàn phần và hiệu quả đầu tư tăng thêm.
Có tài liệu của doanh nghiệp như sau:
| Sản phẩm | Giá thành đơn vị sản phẩm năm N | Năm N+1 | |
|---|---|---|---|
| Giá thành đơn vị (đồng/sp) | Sản lượng sản xuất (sản phẩm) | ||
| A | 13.000 | 13.000 | A |
| B | 12.000 | 10.000 | B |
| C | 10.000 | 5.000 | C |
Tính chỉ số chung về giá thành của 3 loại sản phẩm năm N+1 so với năm N.
○ B. Xấp xỉ 92,78 %
○ C. Xấp xỉ 98,78 %
○ D. Xấp xỉ 91,87 %
Có tài liệu của doanh nghiệp như sau:
| Sản phẩm | Khối lượng sản phẩm (cái) | Giá thành đơn vị (1.000đ/cái) | ||
|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Kế hoạch | Thực hiện | |
| A | 1.000 | 1.300 | 2.500 | 2.800 |
| B | 1.200 | 1.000 | 3.700 | 3.400 |
Tính tổng giá thành sản phẩm thực hiện.
○ A. 7.209.000 (1000 đồng)
○ B. 7.007.000 (1000 đồng)
○ C. 7.307.000 (1000 đồng)
Có số liệu tại một doanh nghiệp như sau:
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N+1 |
|---|---|---|
| 1. Lợi nhuận (tỷ đồng) | 15 | 18 |
| 2. Giá trị tài sản cố định (tỷ đồng) | 90 | 105 |
| 3. Số lượng lao động bình quân (người) | 115 | 122 |
Tính ảnh hưởng tuyệt đối của hiệu quả sử dụng tài sản cố định đến lợi nhuận của doanh nghiệp qua 2 năm.
○ A. Xấp xỉ 0,63 tỷ đồng
○ C. Xấp xỉ 0,24 tỷ đồng
○ D. Xấp xỉ 0,36 tỷ đồng
Có phương trình phân tích biến động của kết quả sản xuất kinh doanh:
KQ =
Dựa vào phương trình trên, các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả sản xuất kinh doanh lần lượt là:
○ A. Hệ số sử dụng TSCĐ, Quy mô của TSCĐ; Tỷ lệ của KQ trong GO và hiệu quả TSCĐ tính theo GO.
○ B. Tỷ lệ của KQ trong GO, Hệ số sử dụng TSCĐ, quy mô của TSCĐ và hiệu quả TSCĐ tính theo GO.
○ C. Hiệu quả TSCĐ tính theo GO; Tỷ lệ của KQ trong GO, Hệ số sử dụng TSCĐ và quy mô của TSCĐ.
Chỉ tiêu nào không sử dụng để phân tích cấu thành của chỉ tiêu giá thành sản phẩm của doanh nghiệp?
○ B. Chi phí sản xuất chung.
○ C. Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp.
○ D. Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất.
Nội dung phân tích thống kê giá thành sản phẩm của doanh nghiệp là?
○ A. Phân tích tài sản cố định.
○ B. Phân tích tình hình lao động.
○ D. Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh.
Xét về nội dung kinh tế của chỉ tiêu giá thành gồm?
○ A. Giá thành hoàn chỉnh.
○ B. Giá thành không hoàn chỉnh.
○ D. Giá thành sản xuất một đơn vị sản phẩm.
Có bảng ma trận công thức về các chỉ tiêu hiệu quả SXKD dạng thuận như sau:
| Kết quả Chi phí |
GO | VA | NVA | LT |
|---|---|---|---|---|
| C |
GO C (1)
|
VA C (2)
|
NVA C (3)
|
LTST C (4)
|
Nêu tên của các chỉ tiêu hiệu quả theo thứ tự lần lượt.
○ A. Năng suất sử dụng C theo GO; (2) Năng suất sử dụng C theo NVA; (3) Năng suất sử dụng C theo VA; (4) Tỷ suất lợi nhuận tính theo C.
○ B. Năng suất sử dụng C theo VA; (2) Năng suất sử dụng chi phí theo GO; (3) Năng suất sử dụng chi phí theo NVA; (4) Tỷ suất lợi nhuận tính theo C.
○ D. Năng suất sử dụng C theo NVA (2) Năng suất sử dụng CP theo GO; (3) Năng suất sử dụng C theo VA; (4) Tỷ suất lợi nhuận tính theo C.
Giá thành tổng hợp có thể xác định qua những chỉ tiêu nào sau đây?
○ A. Giá thành sản xuất một đơn vị sản phẩm.
○ B. Giá thành không hoàn chỉnh.
○ C. Giá thành hoàn chỉnh.
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: Tỷ đồng)
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N+1 |
|---|---|---|
| 1. CP dở dang đầu năm | 100 | 180 |
| 2. CP dở dang cuối năm | 180 | 120 |
| 3. CP phát sinh trong năm | 11.500 | 12.780 |
| 4. Số lượng SP sản xuất | 40.000 | 48.000 |
Tính chênh lệch giá thành đơn vị sản phẩm năm N+1 so với năm N.
○ A. + 15,0 triệu đồng
○ B. + 13,0 triệu đồng
○ D. - 14,0 triệu đồng
Theo tính chất hoàn thành của sản phẩm sản xuất và tiêu thụ, giá thành gồm?
○ A. Giá thành một đơn vị tiền tệ trên giá trị sản phẩm hàng hóa.
○ B. Giá thành sản xuất một đơn vị sản phẩm.
○ D. Chi phí bằng tiền tệ.
Có tài liệu của một doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: Tỷ đồng)
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N+1 |
|---|---|---|
| 1. Chi phí dở dang đầu năm | 180 | 324 |
| 2. Chi phí sản xuất dở dang cuối năm | 324 | 216 |
| 3. Chi phí sản xuất phát sinh trong năm | 20.700 | 23.004 |
| 4. Số lượng sản phẩm sản xuất | 72.000 | 86.400 |
Tính chênh lệch giá thành đơn vị sản phẩm năm N+1 so với năm N.
○ B. + 13,0 triệu đồng
○ C. 14,0 triệu đồng
○ D. + 15,0 triệu đồng
Có tài liệu tại một doanh nghiệp như sau:
(ĐVT: Tỷ đồng)
| Chỉ tiêu | Năm N | Năm N+1 |
|---|---|---|
| 1. Lợi nhuận (tỷ đồng) | 60 | 75 |
| 2. Giá trị tài sản cố định (tỷ đồng) | 245 | 255,5 |
| 3. Số lượng lao động bình quân (người) | 120 | 130 |
Tính ảnh hưởng của quy mô lao động đến lợi nhuận của doanh nghiệp qua 2 năm.
○ B. 6 tỷ đồng
○ C. 4,8 tỷ đồng
○ D. 5,8 tỷ đồng
Chỉ tiêu nào sau đây là chỉ tiêu thống kê chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp?
○ A. Giá trị gia tăng.
○ C. Số lượng sản phẩm sản xuất.
○ D. Giá trị sản xuất.
Nhận định nào sau đây cho biết ý nghĩa của chỉ tiêu hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh dạng nghịch?
○ A. Cho biết, để tạo thêm một đơn vị kết quả sản xuất, kinh doanh trong kỳ cần phải đầu tư thêm mấy đơn vị chi phí.
○ B. Cho biết, cứ một đơn vị chi phí đầu tư thêm vào sản xuất, kinh doanh trong kỳ tạo được thêm bao nhiêu đơn vị kết quả.
○ D. Cho biết cứ mỗi đơn vị chi phí đầu vào đã chi trong kỳ tạo ra được bao nhiêu đơn vị kết quả sản xuất, kinh doanh đầu ra.
Nhận định nào sau đây cho biết ý nghĩa của chỉ tiêu tính hiệu quả sản xuất kinh doanh tính riêng cho phần đầu tư tăng thêm dạng thuận?
○ A. Cho biết cứ mỗi đơn vị chi phí đầu vào đã chi trong kỳ tạo ra được bao nhiêu đơn vị kết quả sản xuất, kinh doanh đầu ra.
○ B. Cho biết để tạo ra một đơn vị kết quả đầu ra cần phải tiêu hao hay bỏ ra bao nhiêu đơn vị chi phí đầu vào.
○ C. Cho biết, để tạo thêm một đơn vị kết quả sản xuất, kinh doanh trong kỳ cần phải đầu tư thêm mấy đơn vị chi phí.
Có phương trình phân tích biến động của kết quả sản xuất kinh doanh:
KQ =
Dựa vào phương trình trên, các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả sản xuất kinh doanh lần lượt là:
○ A. Quy mô của nguồn nhân lực. Tỷ lệ KQ trong GO, Hiệu quả sử dụng tài sản, Mức trang bị tài sản cho một lao động.
○ B. Hiệu quả sử dụng tài sản, Tỷ lệ KQ trong GO, Hiệu quả sử dụng tài sản, Mức trang bị tài sản cho một lao động và Quy mô của nguồn nhân lực.
○ D. Mức trang bị tài sản cho một lao động, Tỷ lệ KQ trong GO, Hiệu quả sử dụng tài sản và Quy mô của nguồn nhân lực.
Các nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng tới tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp?
○ A. Sự thay đổi cơ cấu sản xuất giữa các bộ phận.
○ C. Giá thành của các bộ phận (các phân xưởng).
○ D. Quy mô sản phẩm sản xuất toàn doanh nghiệp.
Có tài liệu của doanh nghiệp như sau:
| Sản phẩm | Giá thành đơn vị sản phẩm năm N | Năm N+1 | |
|---|---|---|---|
| Giá thành đơn vị (đồng/sp) | Sản lượng sản xuất (sp) | ||
| A | 13.000 | 14.000 | 20.000 |
| B | 11.000 | 10.000 | 15.000 |
| C | 12.000 | 5.000 | 8.000 |
Tính chỉ số chung về giá thành của 3 loại sản phẩm năm N+1 so với năm N.
○ A. Xấp xỉ 90,21%
○ B. Xấp xỉ 88,70%
○ C. Xấp xỉ 91,87%
○ D. Xấp xỉ 92,78%
Giá thành là?
○ A. Biểu hiện bằng tiền toàn bộ chi phí vật chất.
○ C. Biểu hiện bằng tiền toàn bộ chi phí lao động.
○ D. Biểu hiện bằng tiền toàn bộ chi phí dịch vụ.
Xét trên góc độ tính toán các yếu tố chi phí giá thành sản phẩm, giá thành gồm?
○ A. Chi phí bằng tiền tệ.
○ B. Giá thành sản xuất một đơn vị sản phẩm.
○ C. Giá thành một đơn vị tiền tệ trên giá trị sản phẩm hàng hóa và giá thành một đơn vị tiền tệ doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Tác dụng của giá thành sản xuất trong quản lý hoạt động của doanh nghiệp là gì?
○ A. Căn cứ để doanh nghiệp quản lý quá trình sản xuất.
○ B. Chỉ tiêu quan trọng để đánh giá tình hình tài chính.
○ C. Thước đo hiệu quả doanh nghiệp.
Nhận định nào sau đây cho biết ý nghĩa của chỉ tiêu hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh dạng thuận?
○ A. Cho biết, cứ một đơn vị chi phí đầu tư thêm vào sản xuất, kinh doanh trong kỳ tạo được thêm bao nhiêu đơn vị kết quả.
○ B. Cho biết, để tạo thêm một đơn vị kết quả sản xuất, kinh doanh trong kỳ cần phải đầu tư thêm mấy đơn vị chi phí.
○ D. Cho biết để tạo ra một đơn vị kết quả đầu ra cần phải tiêu hao hay bỏ ra bao nhiêu đơn vị chi phí đầu vào.
Thank you
Your submission has been received! Keep an eye on your phone or email because we will contact you soon.